Karofi KTF-333 là hệ thống lọc tổng đầu nguồn gồm 3 cột lọc MAX PRO và 1 cốc lọc PP 20 inch. Công suất trung bình 2.0 đến 2.5 m3/h, có sục rửa tự động. Bản KTF-333I dùng cột Inox 304.


Karofi KTF-333 dùng để làm gì và hợp với nhà nào
Karofi KTF-333 được lắp ở đường nước vào nhà. Nước đi qua máy rồi mới tới vòi sen, máy giặt và bình nóng lạnh.
Hãng định hướng Karofi KTF-333 cho nhà phố và biệt thự. Đây là nhóm nhà có nhiều tầng, nhiều phòng tắm và nhiều thiết bị dùng nước cùng lúc.
Karofi KTF-333 hợp với nhà dùng nước máy. Hãng khuyến cáo nước đầu vào lấy từ nhà máy nước. Ở nhiều nhà, nước máy qua bể mái hoặc đường ống cũ vẫn có cặn và mùi clo. Lọc tổng xử lý đúng phần này cho cả ngôi nhà.
Karofi KTF-333 chưa hợp với hai trường hợp. Thứ nhất là nhà dùng nước giếng khoan chưa qua xử lý. Thứ hai là nhà cần nước uống trực tiếp tại vòi. Máy không có đèn UV, không có bộ siêu lọc UF và không có màng RO.
Nếu nhà anh chị chỉ có một hai điểm dùng nước, hãy xem thêm các dòng khác trong danh mục máy lọc tổng đầu nguồn của Lọc Nước Chính Hãng.

Thông số kỹ thuật Karofi KTF-333
| Thông số kỹ thuật | KTF-333I | KTF-333C |
|---|---|---|
| Số lượng cột lọc chính | 3 | 3 |
| Công suất lọc trung bình | 2.0 đến 2.5 m3/h | 2.0 đến 2.5 m3/h |
| Khuyến cáo nước cấp đầu vào | Nước từ nhà máy nước | Nước từ nhà máy nước |
| Khả năng loại bỏ canxi | 800 ppm | 800 ppm |
| Khả năng loại bỏ clo dư | 2 ppm | 2 ppm |
| Áp suất nước cấp phù hợp | 20 đến 125 PSI | 20 đến 125 PSI |
| Điện áp đầu vào | 220V/50Hz | 220V/50Hz |
| Nhiệt độ nước cấp phù hợp | 4 đến 49°C | 4 đến 49°C |
| Vật liệu sục rửa | Nước và muối tinh khiết | Nước và muối tinh khiết |
| Kiểu điều khiển | Digital | Digital |
| Cơ chế sục rửa | Tự động | Tự động |
| Vật liệu chế tạo cột lọc | Inox 304 | FRP |
| Đèn UV diệt khuẩn | Không | Không |
| Bộ siêu lọc UF | Không | Không |
| Bơm cấp nước cho hệ thống | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm |
| Tủ điện điều khiển | Có | Có |
| Xuất xứ vật liệu chính | G20 | G20 |
| Trọng lượng | 200 kg | 200 kg |
| Kích thước hệ thống | 1320 x 462 x 1610 mm | 1320 x 462 x 1610 mm |
| Bảo hành máy | 24 tháng | 24 tháng |
Cấu tạo và công nghệ lọc
Hệ cột lọc MAX PRO gồm 3 cột chính. Vật liệu lọc nhập từ các quốc gia thuộc khối G20. Cột lọc đa tầng và cột làm mềm được tách riêng. Theo hãng, thiết kế này giúp than hoạt tính, sỏi thạch anh và hạt ODM-2F không bị ảnh hưởng khi tái sinh hạt nhựa cation.
Cột lọc MAX CLEAN đa tầng
Cột đầu tiên xử lý các ion kim loại nặng như mangan và asen. Cột này cũng giảm hóa chất dung môi công nghiệp. Theo hãng, cột xử lý được nước nhiễm sắt nhẹ. Vật liệu gồm cát thạch anh, hạt ODM-2F, mangan và sỏi lọc. Hãng ghi thời gian thay tối đa là 24 đến 34 tháng.
Cột lọc than hoạt tính
Cột thứ hai hấp phụ clo dư. Cột này khử mùi, màu, vị và các hợp chất hữu cơ. Vật liệu là than Codisorb 816. Thời gian thay tối đa là 12 đến 18 tháng.
Cột làm mềm MAX SOFT
Cột thứ ba dùng hạt cation Dupont Extrepure và công nghệ Ion Exchange. Hạt cation giữ lại canxi và magie, hai ion gây nước cứng. Nước mềm giúp giảm đóng cặn ở bình nóng lạnh và máy giặt. Thời gian thay hạt cation tối đa là 60 đến 72 tháng.

Cốc lọc PP 20 inch
Cốc lọc giữ lại cặn lớn hơn 5 micron còn sót lại sau các cột. Lõi PP 20 inch thay tối đa 12 tháng một lần.
Công nghệ sục rửa tự động MAX PURE
MAX PURE tự tính thời điểm hoàn nguyên vật liệu lọc. Máy có 6 cơ chế sục rửa theo thứ tự sau. Rửa ngược bộ lọc, rửa ngược cột làm mềm, hút muối, rửa xuôi cột làm mềm, rửa xuôi bộ lọc và xả nước vào thùng muối.
Người dùng chọn chế độ sục rửa theo lưu lượng hoặc theo thời gian. Một lần sục rửa kéo dài khoảng 60 phút. Máy dùng nước và muối tinh khiết để hoàn nguyên. Theo mô tả của hãng, chế độ Holiday Mode tự sục rửa sau 7 ngày.

Xử lý được những vấn đề nguồn nước nào
| Vấn đề trong nước | Bộ phận xử lý của Karofi KTF-333 |
|---|---|
| Mùi clo, màu và mùi lạ | Cột than hoạt tính, khả năng loại bỏ clo dư 2 ppm |
| Kim loại nặng như mangan, asen | Cột MAX CLEAN đa tầng |
| Nước nhiễm sắt nhẹ | Cột MAX CLEAN đa tầng |
| Nước cứng, cặn canxi | Cột MAX SOFT, khả năng loại bỏ canxi 800 ppm |
| Cặn lớn hơn 5 micron | Cốc lọc PP 20 inch |
Karofi công bố nước sau lọc đạt QCVN 01-1:2024/BYT về nước sạch sinh hoạt. Điều kiện đi kèm là nước đầu vào lấy từ nhà máy nước.
Karofi KTF-333 có giới hạn rõ ràng. Máy không khử muối hòa tan vì không có màng RO. Máy không diệt khuẩn bằng tia UV. Nước giếng nhiễm phèn nặng hoặc nhiễm mặn cần cấu hình khác. Hãy gửi ảnh nguồn nước hoặc kết quả xét nghiệm để được tư vấn đúng dòng.
Công suất đủ cho nhà nào
Công suất của Karofi KTF-333 là 2.0 đến 2.5 m3/h. Con số này tương đương khoảng 2.000 đến 2.500 lít mỗi giờ. Đây là lưu lượng xử lý, nó quyết định nhà mở được bao nhiêu vòi cùng lúc mà áp lực không tụt.
Cách tính đơn giản là đếm số vòi dùng đồng thời vào giờ cao điểm. Ví dụ buổi sáng, một phòng tắm đang chạy sen, máy giặt đang cấp nước và bếp đang rửa. Nhà phố nhiều tầng và biệt thự thường có tình huống này.
Nhà có ít điểm dùng nước có thể cân nhắc dòng 2 cột ở mục so sánh bên dưới. Khi khảo sát, kỹ thuật viên của Lọc Nước Chính Hãng đếm số vòi, số phòng tắm và đo áp lực nước.

Lắp đặt, bảo hành và chi phí bảo trì
Karofi KTF-333 nặng 200 kg. Kích thước hệ thống là 1320 x 462 x 1610 mm. Vì vậy cần chọn vị trí có nền phẳng, chắc và có nguồn điện 220V gần đó. Áp suất nước cấp phù hợp là 20 đến 125 PSI. Bơm cấp nước chưa bao gồm trong cấu hình.
Bảo hành máy 24 tháng. Sau bảo hành, chi phí chạy máy nằm ở vật liệu lọc và muối hoàn nguyên. Bảng dưới là mốc thay tối đa theo hãng.
| Hạng mục | Thời gian thay tối đa |
|---|---|
| Muối hoàn nguyên | 6 tháng |
| Lõi lọc PP 20 inch | 12 tháng |
| Than hoạt tính Codisorb 816 (cột 2) | 12 đến 18 tháng |
| Vật liệu cột 1 (cát thạch anh, ODM-2F, mangan, sỏi) | 24 đến 34 tháng |
| Hạt cation Dupont Extrepure | 60 đến 72 tháng |
Hãng lưu ý các mốc này mang tính tương đối. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc chất lượng nước đầu vào, tần suất sử dụng và việc bảo trì.

So sánh Karofi KTF-333 với KTF-332i và KTF-222C
Ba dòng này cùng nằm trong nhóm lọc tổng đầu nguồn Karofi. Điểm khác nhau lớn nhất là số cột lọc và vật liệu cột.
| Tiêu chí | Karofi KTF-333I | Karofi KTF-332i | Karofi KTF-222C |
|---|---|---|---|
| Số cột lọc chính | 3 | 2 | 2 |
| Vật liệu cột | Inox 304 | Inox 304 | FRP |
| Trọng lượng | 200 kg | 150 kg | 145 kg |
| Kích thước | 1320 x 462 x 1610 mm | 1460 x 325 x 1700 mm | 575 x 450 x 1575 mm |
| Tủ điện điều khiển | Có | Có | Chưa bao gồm |
| Bảo hành | 24 tháng | 24 tháng | 24 tháng |
| Giá tại Lọc Nước Chính Hãng | Liên hệ | 51.900.000đ | 30.900.000đ |
Karofi KTF-333 có thêm một cột than hoạt tính riêng cho clo, màu và mùi. Hai dòng còn lại có 2 cột chính. Nếu nước máy nhà anh chị còn mùi clo rõ và có nhiều điểm dùng nước, KTF-333 là phương án đáng cân nhắc. Nếu nhu cầu gọn hơn, KTF-332i hoặc KTF-222C tiết kiệm chi phí đầu tư hơn.
Câu hỏi thường gặp
Karofi KTF-333I và KTF-333C khác nhau ở đâu?
Hai bản khác nhau ở vật liệu cột lọc. KTF-333I dùng Inox 304, KTF-333C dùng FRP. Bảng thông số của hãng cho thấy các mục còn lại trùng nhau, gồm 3 cột, công suất 2.0 đến 2.5 m3/h, trọng lượng 200 kg và bảo hành 24 tháng. Giá hai bản khác nhau, nên hãy gọi 0904570919 để nhận báo giá từng bản.
Karofi KTF-333 có cho uống trực tiếp được không?
Không nên uống trực tiếp. Karofi KTF-333 xử lý nước sinh hoạt cho cả nhà và không có đèn UV, bộ UF hay màng RO. Nước uống nên đi qua thêm một máy lọc nước để gầm hoặc để bàn ở khu bếp.
Karofi KTF-333 dùng được cho nước giếng khoan không?
Hãng khuyến cáo dùng nước đầu vào từ nhà máy nước. Nước giếng khoan chưa xử lý thường cần xét nghiệm trước khi chọn máy. Cần biết hàm lượng sắt, mangan và độ mặn. Hãy gửi kết quả hoặc ảnh nguồn nước cho đội kỹ thuật để được tư vấn cấu hình.
Bao lâu phải thay vật liệu lọc của Karofi KTF-333?
Hãng ghi mốc thay tối đa theo từng hạng mục. Muối hoàn nguyên 6 tháng, lõi PP 12 tháng, than hoạt tính 12 đến 18 tháng. Vật liệu cột 1 là 24 đến 34 tháng và hạt cation là 60 đến 72 tháng. Mốc thực tế phụ thuộc chất lượng nước và mức sử dụng.
Karofi KTF-333 có cần lắp thêm bơm không?
Máy cần áp suất nước cấp từ 20 đến 125 PSI. Bơm chưa nằm trong cấu hình tiêu chuẩn. Nhà có áp lực nước yếu nên đo áp trước khi lắp. Theo hãng, trường hợp áp lực đầu vào không đạt thì có thể trang bị thêm máy bơm.
Karofi KTF-333 bảo hành bao lâu?
Bảo hành máy 24 tháng cho cả hai bản KTF-333I và KTF-333C. Thời hạn này theo bảng thông số của hãng. Hãy gọi 0904570919 để hỏi điều kiện bảo hành cụ thể theo đơn hàng.
Giá và cách đặt mua Karofi KTF-333
Giá niêm yết của Karofi KTF-333I là 81.200.000đ theo trang sản phẩm của hãng, cập nhật tháng 10/2026. Giá bán tại Lọc Nước Chính Hãng phụ thuộc phiên bản và cấu hình lắp đặt. Bản KTF-333C dùng cột FRP cũng cần báo giá riêng.
Để được tư vấn, hãy gọi 0904570919 hoặc nhắn Zalo qua cùng số này. Gửi trước ảnh đồng hồ nước, ảnh vị trí đặt máy và số phòng tắm trong nhà. Đội kỹ thuật sẽ gợi ý cấu hình và hẹn lịch khảo sát. Bạn cũng có thể xem thêm thương hiệu Karofi tại Lọc Nước Chính Hãng.














